Từ: biễu, biều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biễu, biều:

藨 biễu, biều

Đây là các chữ cấu thành từ này: biễu,biều

biễu, biều [biễu, biều]

U+85E8, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, pao1, piao3;
Việt bính: biu1;

biễu, biều

Nghĩa Trung Việt của từ 藨

(Danh) Thực vật, một giống thảo môi , trái đỏ như anh đào.

(Động)
Trừ cỏ.
§ Thông biều .

Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草

Chữ gần giống với 藨:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨

Nghĩa chữ nôm của chữ: biều

biều: 
biều: 
biều: 
biễu, biều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biễu, biều Tìm thêm nội dung cho: biễu, biều