Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: biao1, pao1, piao3;
Việt bính: biu1;
藨 biễu, biều
Nghĩa Trung Việt của từ 藨
(Danh) Thực vật, một giống thảo môi 草莓, trái đỏ như anh đào.(Động) Trừ cỏ.
§ Thông biều 麃.
Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: biều
| biều | 瓢: | |
| biều | 䕯: | |
| biều | 驃: |

Tìm hình ảnh cho: biễu, biều Tìm thêm nội dung cho: biễu, biều
